đội tuyển bóng đá quốc gia myanmar

Bách khoa toàn thư ngỏ Wikipedia

Myanmar
Biệt danhThiên thần Trắng
Hiệp hộiLiên đoàn đá bóng Myanmar
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viênHtay Myint
Mã FIFAMYA
Xếp hạng FIFA90 (22 mon 9 năm 2021)[1]
Trận quốc tế đầu tiên
 Brunei 2–7 Myanmar Myanmar
(Băng Cốc, Thái Lan, 3 mon 5 năm 2006)
Chiến thắng đậm nhất
Myanmar Myanmar 25–0 Philippines 
(Tp. Sài Gòn, Việt Nam; 28 mon 10 năm 2017)
Thất bại đậm nhất
Myanmar Myanmar 3–22 Thái Lan 
(Băng Cốc, Thái Lan, 4 mon 5 năm 2006)
Giải vô địch đá bóng vô mái ấm châu Á
Số phen dự2 (Lần nguồn vào năm 2018)
Thành tích chất lượng tốt nhấtVòng bảng, 2018
Giải vô địch đá bóng vô mái ấm Đông Nam Á
Số phen dự11 (Lần nguồn vào năm 2006)
Thành tích chất lượng tốt nhất Á quân, 2016

Đội tuyển chọn đá bóng vô mái ấm vương quốc Myanmar được quản lý và vận hành bởi vì Liên đoàn đá bóng Myanmar, ban ngành quản lý và vận hành đá bóng vô nhà tại Myanmar và thay mặt đại diện cho tới vương quốc này bên trên những giải đấu đá bóng vô mái ấm quốc tế.

Các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch đá bóng vô mái ấm thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Giải vô địch đá bóng vô mái ấm thế giới
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Brasil 2008 Không tham lam dự
Thái Lan 2012 Không băng qua vòng loại
Colombia 2016
Litva 2020
Uzbekistan 2024 Chưa xác định
Tổng số 0/9 . . . . . . .

Cúp đá bóng vô mái ấm châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Cúp đá bóng vô mái ấm châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Thái Lan 2008 Không tham lam dự
Uzbekistan 2010 Không băng qua vòng loại
Các Tiểu quốc gia Ả Rập Thống nhất 2012
Việt Nam 2014
Uzbekistan 2016
Đài Bắc Trung Hoa 2018 Vòng bảng 3 0 0 3 5 22 -17
Turkmenistan2020 Không băng qua vòng loại
Kuwait 2022
Uzbekistan2024 Vượt qua chuyện vòng loại
Tổng số 1/17 3 0 0 3 5 22 -17

Giải vô địch đá bóng vô mái ấm Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Giải vô địch đá bóng vô mái ấm Đông Nam Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Thái Lan 2006 Hạng ba 4 2 0 2 23 31 -8
Thái Lan 2007 Vòng bảng 3 1 0 2 16 20 -4
Thái Lan 2008 3 1 0 2 10 13 -3
Việt Nam 2009 3 0 0 3 10 24 -14
Việt Nam 2010 4 0 0 4 7 22 -15
Thái Lan 2012 4 1 0 3 11 19 -8
Thái Lan 2013 4 2 0 2 19 10 +9
Malaysia 2014 4 2 0 2 31 13 +18
Thái Lan 2015 4 2 0 2 27 9 +18
Thái Lan 2016 Á quân 5 4 0 1 26 18 +8
Việt Nam 2017 Hạng ba 6 3 1 2 46 15 +31
Indonesia 2018 Vòng bảng 3 1 0 2 14 10 +4
Việt Nam 2019 Hạng tư 5 2 0 2 25 24 +1
Thái Lan 2022 5 2 2 1 19 12 +7
Tổng số 14/17 57 23 3 30 284 240 +44
*Các trận đấu loại thẳng ra quyết định nhờ loạt hạ luân lưu được xem là hòa.
**Màu viền đỏ lòe cho thấy thêm giải đấu được tổ chức triển khai bên trên sảnh mái ấm..

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện nay tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đấy là những cầu thủ và đã được mệnh danh cho tới Giải vô địch đá bóng vô mái ấm châu Á 2018.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 TM Yan Paing Hein Myanmar MIC
2 TM Zwe Pyae Sone 18 mon 10, 1994 (29 tuổi)
3 FP Ko Ko Lwin 4 mon 11, 1996 (26 tuổi)
4 FP Kaung Chit Thu 22 mon 2, 1991 (32 tuổi)
5 FP Hein Min Soe 7 mon 5, 1990 (33 tuổi) Myanmar MIC
6 FP Naing Ye Kyaw 24 tháng bốn, 1993 (30 tuổi) Myanmar MIC
7 FP Myo Myint Soe 16 mon 5, 1991 (32 tuổi) Myanmar Pyay United
8 FP Sai Pyone Aung 27 mon 11, 1992 (30 tuổi) Myanmar Pyay United
9 FP Pyae Phyo Maung 15 mon 11, 1988 (34 tuổi) Myanmar Pyay United
10 FP Khin Zaw Lin 11 mon 7, 1993 (30 tuổi)
11 FP Nyein Min Soe 19 mon 5, 1996 (27 tuổi) Myanmar Pyay United
12 FP Ye Lin Tun 16 mon 9, 1998 (25 tuổi)
13 FP Aung Zin Oo 19 mon 12, 1993 (29 tuổi) Myanmar Pyay United
14 FP Pyae Phyo Maung 9 mon 1, 1992 (31 tuổi)

Đội hình trước[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đội tuyển chọn đá bóng vương quốc Myanmar
  • Đội tuyển chọn đá bóng bãi tắm biển vương quốc Myanmar
  • Đội tuyển chọn đá bóng nữ giới vương quốc Myanmar

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Myanmar